Trang chủ‎ > ‎Biến tần‎ > ‎Biến tần Yaskawa‎ > ‎

Biến tần Yaskawa J1000, J7

Biến tần Series mới của Yaskawa J1000 được thiết kế sử dụng cho những động cơ từ 0.1-5.5kW. Tiêu chuẩn RoHs, điều khiển V/f. Tương thích những ứng dụng tải thường, tải nhẹ. Moment tại tần số 3hz đạt 150% định mức. Hai chế độ lựa chọn: Heavy và Normal. Hiệu suất cao và linh kiện chất lượng sẽ mang đến cho bạn sự tin tưởng cao nhất khi lựa chọn J1000 của Yaskawa.
OLYMPUS DIGITAL CAMERA
Thông số hiệu suất:
  • Dải công suất:
    1/8 đến 3 HP, 200-240 VAC 1-pha
    1/8 đến 5 HP, 200-240 VAC 3-pha
    1/2 đến 7.5 HP (ND), 380-480 VAC 3-pha
  • Khả năng quá tải:
    150% trong 60 giây. (Heavy Duty)
    120% trong 60 giây. (Normal Duty)
  • Phương pháp điều khiển: V/f Control
  • Tính năng thắng DC (DC injection braking).
  • Giảm tốc theo thời gian (ramp to stop)
  • Đảo chiều quay.
  • Cài đặt thời gian tăng/ giảm tốc từ: 0.0 to 6000.0 giây.
  • Độ chính xác của tần số điều khiển: 40:1
  • Hệ số công suất (Displacement power factor): 0.98
  • Tần số ngõ ra (Output frequency): 0 to 400 Hz
  • Độ phân giải tần số (Frequency resolution):
    0.01 Hz with digital reference
    0.06 / 60 Hz with analog reference
  • Độ chính xác tần số (Frequency accuracy):
    0.01% with digital command
    0.5% with analog command
  • Thắng DC (DC Injection braking): Biên độ dòng điện, thời gian và giới hạn dòng hãm
  • Bù lực (Torque boost) : full range, tự động.
  • Power loss ride-thru: 0.5 sec.
  • Dò tìm tốc độ động cơ (Speed search): Tự động.
  • Tự khởi động lại.
  • Bù trượt tự động.
Tính năng bảo vệ:
  • Giới hạn dòng, quá dòng khi tăng tốc, giảm tốc và trong khi hoạt động.
  • Bảo vệ quá tải cho động cơ và Biến tần
  • Tính năng bảo vệ quá áp.
  • Báo vệ quá dòng tức thì ( theo thời gian thực)
  • Bảo vệ ngắn mạch
  • Bảo vệ thấp áp.
  • Bảo vệ quá nhiệt
  • Bảo vệ nối đất, chạm vỏ motor.
  • Over/under torque
  • Short circuit current rating: 30KAIC RMS
Thông số thiết kế
  • Bộ Vi xử lý 16 bít
  • Bàn phím số, 5 LED
  • Hiển thị trạng thái bằng LED
  • Khả năng điều khiển từ xa: 
    • - 5 Ngõ vào số đa chức năng.
    • - 1 ngõ ra số đa chức năng.
  • Ngõ ra relay lập trình được: 1A, 250 VAC hoặc 30 VDC
  • Nguồn điều khiển 24VDC hai dạng PNP hoặc NPN
  • Tần số sóng mang: 15 kHz max; swing PWM
  • 8 cấp tốc độ + Jog
  • 1 Remote speed reference:
    0-10 VDC (20 kohms) hoặc 4-20 mA (250 ohms)
  • Signal follower: bias and gain
  • Ngõ ra Analog: 0-10 VDC sử dụng để hiển thị Tần số hoặc dòng điện Motor
  • Tích hợp sẵn bộ hãm thắng Braking Unit cho toàn dải công suất.
  • Lắp đặt: Side-by-Side
  • Hiển thị thông số lỗi hoặc sự cố
Điều kiện hoạt động
  • Biến tần hoạt động tốt ở: -10° đến 50°C (+14° to 122°F)
  • Lưu kho ở: -20° đến 60°C (-4° to 140°F)
  • Độ ẩm: đến 95%.
  • Độ cao: 3300 ft; higher by derating
  • Ngõ vào điện áp cho phép: -15% đến +10%
    200 to 240 VAC, 380 to 480 VAC
  • Tần số ngõ vào cho phép: +/-5%; 50/60 Hz
Tiêu chuẩn chất lượng
  • UL 508C (Power Conversion)
  • CSA 22.2 No. 14-95 (Industrial Control Equipment)
  • UL, cUL listed; CE marked
  • RoHS compliant
  • EN 50178 (LVD)
  • EN 50081-2, EN 50082-2 (EMC)
  • EN 61800-3
  • IEC 529, 146
  • FCC CFR 47 Part 15 Subpart B
    (w/ External Filter)
Comments